Câu tiếng Anh có từ “cyclist”
113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Well," said the cyclist, "as you gave a name to your tale, I daresay I must follow suit.
Từ trong câu: cyclist, well, give, name, tale, follow, suit
Gordon Stables, In Touch with Nature: Tales and Sketches from the Life. Nguồn: Project Gutenberg #37251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mazeroux had had to wait till seven o'clock before he could hail a cyclist on his way to Chartres.
Từ trong câu: cyclist, wait, till, seven, o'clock, hail, way
Maurice Leblanc, The Teeth of the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #13058. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was obvious that the Cyclists had never been further than these houses, which they must have mistaken for Regnicourt, and their report was consequently worthless.
Từ trong câu: cyclist, obvious, never, further, house, report, consequently, worthless
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Marathon, the cyclists had to sign a document that showed that they were there.
Từ trong câu: marathon, cyclist, sign, document, show
«Cycling at the 1896 Summer Olympics – Men's individual road race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125083 (bản sửa đổi 10900853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Second, motorists must "overtake" so may be discouraged from simply driving past the cyclist and then turning across them.
Từ trong câu: overtake, second, motorist, discourage, simply, drive, past, cyclist
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrians cyclist | 8 lần |
| racing cyclist | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.