Câu tiếng Anh có từ “cyclist”
113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The competition itself will last for a month; cyclists will arrive early to train in the local climate.
Từ trong câu: cyclist, competition, itself, last, month, arrive, early, train
«Capital Structure Choices», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance · OpenStax · CC BY 4.0
Cyclists riding northwards or eastwards from Barkway will find many hills to test their powers; but the air is exceptionally good and the district decidedly worth visiting.
Từ trong câu: cyclist, ride, find, many, hill, test, power, air
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Here is one, dating from the early days, forbidding bicycle riding in the country and announcing that civilian cyclists will be shot at sight.
Từ trong câu: dating, cyclist, date, early, day, forbid, bicycle, ride
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol 1, Issue 4, January 23, 1915 · Tiếng Anh · PD-US
The lady cyclist and the weekender will avail themselves of their advantages rather than the rural labourer.
Từ trong câu: rural, labourer, cyclist, lady, themselves, advantage, rather
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
In analyzing the relationship between cyclists and motorists you will find common tale which speaks to human nature.
Từ trong câu: motorist, analyze, relationship, cyclist, find, common, tale, speak
«Lentis/Drivers’ and Bicyclists’ Perceptions of Each Other», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364707 (bản sửa đổi 4530206) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclist
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrians cyclist | 8 lần |
| racing cyclist | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.