Câu tiếng Anh có từ “cyclist”
113 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclist
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He started as a cyclist at a young age, but was not very talented.
Từ trong câu: cyclist, start, young, age, talent
«Manfred Krikke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=988214 (bản sửa đổi 10368753) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We also met two young motor-cyclists from Akron, Ohio, en route for the coast.
Từ trong câu: cyclist, meet, young, motor, route, coast
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway · Tiếng Anh · en-US · PD-US
"Well," said the cyclist, "as you gave a name to your tale, I daresay I must follow suit.
Từ trong câu: cyclist, well, give, name, tale, follow, suit
Gordon Stables, In Touch with Nature: Tales and Sketches from the Life · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
After his career he remained a very active cyclist.
Từ trong câu: cyclist, career, remain, active
«Jos Plas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160502 (bản sửa đổi 10035097) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The racing motor-cyclist and I were passed one after another, and, receiving warrants, we travelled down to Fulham.
Từ trong câu: cyclist, race, motor, pass, another, receive, travel, down
William Henry Lowe Watson, Adventures of a Despatch Rider · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The inevitable company of cyclists rode at the head of the long column that was still passing when I went to bed.
Từ trong câu: cyclist, inevitable, company, ride, head, long, column, still
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Thinking that this was probably some small post left behind by the Boche as he retired, and knowing that the cyclists had been through the previous night, Lieut.
Từ trong câu: cyclist, think, probably, small, post, leave, behind, retire
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We knew, too, that among scorching cyclists "Land's End to John O'Groat's" was a classic itinerary for those who would boast of their prowess and their grit.
Từ trong câu: cyclist, know, among, end, be, classic, itinerary, boast
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
“He followed my wife in the car one day and got run over by a brute of a cyclist.”
Từ trong câu: car, cyclist, follow, wife, day, get, run
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng cyclist
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrians cyclist | 8 lần |
| racing cyclist | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.