E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cyclist”

112 câu thật có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cyclist nghĩa là người đi xe đạp. cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cyclist

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But due to a few differences on land ranges, not every cyclist can keep the leading in a long-period.

    Từ trong câu: cyclist, due, difference, land, range, every, keep, lead

    «2008 Tour de Taiwan Stage 4: Intensive circulation at Taichung City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101819 (bản sửa đổi 4812521). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cyclist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pedestrians cyclist8 lần
racing cyclist18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclist trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ cyclist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cyclist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclist: Quá khứ hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.