Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cycle”

444 câu thật có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cycle nghĩa là chu kỳ. cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cycle

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • This means that the length of the cycle must be the length of the longest instruction.

    Từ trong câu: cycle, length, mean, long, instruction

    «Microprocessor Design/Single Cycle Processors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110947 (bản sửa đổi 1239993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rainfall and drought must have had more to do in determining the annual cycles than winter and summer.

    Từ trong câu: cycle, drought, rainfall, annual, determine, winter, summer

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The food chain is a cycle of predation, and although it is necessary for life to exist, it has to have limits.

    Chuỗi thức ăn là một chu kỳ săn mồi và mặc dù sự sống cần thiết để tồn tại nhưng nó phải có giới hạn.

    Từ trong câu: cycle, food, chain, although, necessary, life, exist, limit

    «Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Admitting, however, something like progress within the different cycles, we must ask a little more about the kind of progress which Aristotle would have desired.

    Từ trong câu: cycle, progress, different, admit, however, something, like, ask

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that case the button must be clicked twice for cycling through the two states.

    Từ trong câu: state, cycle, twice, case, button, click

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fundraising is something that the Cycling team has to do, unlike the Ritmo Salsa club.

    Từ trong câu: salsa, fundraise, something, cycle, team, unlike, club

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chosen sequence of enriched scripts must have no cycles.

    Từ trong câu: enrich, choose, sequence, script, cycle

    «Automatic transformation of XML namespaces/Transformations/Automatic transformation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172301 (bản sửa đổi 1949895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The choice of method has to be carefully tailored to the exact form of hypothesis developed earlier in the realist evaluation cycle.

    Việc lựa chọn phương pháp phải được điều chỉnh cẩn thận cho phù hợp với dạng giả thuyết chính xác được phát triển trước đó trong chu trình đánh giá hiện thực.

    Từ trong câu: hypothesis, developed, evaluation, tailor, choice, cycle, realist, exact

    «Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The information (packaging, transportation, marketing, support, life cycle) has to be engineered also.

    Từ trong câu: transportation, package, information, market, support, life, cycle, engineer

    «General Engineering Introduction/Documentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254420 (bản sửa đổi 3474954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You must have a law that you take the left side of the road when you are cycling for instance.

    Từ trong câu: cycling, law, take, leave, side, road, cycle, instance

    Alexander Sutherland Neill, A Dominie Dismissed. Nguồn: Project Gutenberg #57059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A biologist who studies monkeys in rainforests must be concerned with the water cycle that brings the rain to the rainforests.

    Từ trong câu: biologist, study, monkey, rainforest, concern, water, cycle, bring

    «High School Earth Science/Earth Science and Its Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225596 (bản sửa đổi 4417926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menstrual cycle236 lần
cycle uses573 lần
krebs cycle115 lần
heat cycle571 lần
motor cycle214 lần
acid cycle176 lần
cell cycle259 lần
saros cycle61 lần
cycle chums66 lần
vicious cycle84 lần
cycle ergometer53 lần
tca cycle52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycle trong kho câu?
Kho câu có 444 câu có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycle: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.