Câu tiếng Anh có từ “cycle”
444 câu thật có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cycle nghĩa là chu kỳ. cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cycle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There were many cycling events during this time.
Từ trong câu: cycle, many, event, time
«Cycling at the 1900 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126040 (bản sửa đổi 9691695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, there are problems with poor cycle life and low specific power at low temperatures.
Từ trong câu: low, cycle, however, problem, poor, life, specific, power
«Lentis/Lithium-Ion Batteries in Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412090 (bản sửa đổi 3780282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also space for the logo of the cycling team the winner belongs to.
Từ trong câu: logo, space, cycle, team, winner, belong
«Polka dot jersey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70515 (bản sửa đổi 8666092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are global nutrient cycles, which occur when ecosystems become linked on a global scale.
Từ trong câu: ecosystem, global, nutrient, cycle, occur, become, link, scale
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is an error if there is no such partial order (that if there are cycles).
Từ trong câu: partial, error, order, cycle
«Automatic transformation of XML namespaces/RDF resource format», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164751 (bản sửa đổi 2721669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are special readings, outside the annual cycle, for the various festivals and fasts.
Từ trong câu: annual, special, read, outside, cycle, various, festival, fast
«Mathematics of the Jewish Calendar/The Annual Cycle of Torah Readings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284456 (bản sửa đổi 3828236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a children's play ground, barbecues, a road cycling circuit, a grass cross country running track and horse riding trails.
Từ trong câu: barbecue, play, ground, road, cycle, circuit, grass, cross
«Mount Stromlo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310253 (bản sửa đổi 10258739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet there are many different types of motor vehicles, motor scooters, motor cycles, trucks, cars and SUVs.
Từ trong câu: scooter, many, different, type, motor, vehicle, cycle, truck
«IB Economics/Microeconomics/Theory of the Firm (HL)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217178 (bản sửa đổi 4232080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycle trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycle: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.