E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cycle”

435 câu thật có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cycle nghĩa là chu kỳ. cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cycle

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They have won the most of their medals in swimming and cycling.

    Từ trong câu: cycle, medal, will, swim

    «Netherlands at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319939 (bản sửa đổi 10086657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that the length of the cycle must be the length of the longest instruction.

    Từ trong câu: cycle, length, mean, long, instruction

    «Microprocessor Design/Single Cycle Processors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110947 (bản sửa đổi 1239993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In time this developed into the finest cycle manufactory in that country.

    Từ trong câu: cycle, time, develop, fine, country

    Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Football and cycling are the most popular sports in Eritrea.

    Từ trong câu: cycle, football, popular, sport

    «Eritrea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15032 (bản sửa đổi 10912551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of the most serious accidents have been the result of the rider's letting her cycle run away with her in coasting.

    Từ trong câu: cycle, serious, accident, result, let, run, away, coast

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The carbon dioxide cycle is the most important for weathering.

    Từ trong câu: dioxide, carbon, cycle, important, weather

    «Weathering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78602 (bản sửa đổi 10206787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best of all, though, are admittedly the Mousquetaire cycle, the volumes dealing with the fortunes of the Valois line, and, again, "Monte Cristo."

    Từ trong câu: admittedly, best, though, cycle, volume, deal, fortune, line

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our amusements, after all, are the main thing in life, and of these I have found cycling the most satisfactory.

    Từ trong câu: cycling, amusement, main, thing, life, find, cycle, satisfactory

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menstrual cycle236 lần
cycle uses573 lần
krebs cycle115 lần
heat cycle571 lần
motor cycle214 lần
acid cycle176 lần
cell cycle259 lần
saros cycle61 lần
cycle chums66 lần
vicious cycle84 lần
cycle ergometer53 lần
tca cycle52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycle trong kho câu?
Kho câu có 435 câu có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycle: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.