Câu tiếng Anh có từ “cycle”
444 câu thật có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cycle nghĩa là chu kỳ. cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cycle
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Just imagine when I was in Belgium I used to see them out cycling in all kinds of weather with this thing up about their knees!
Từ trong câu: cycle, weather, cycling, imagine, use, see, out, kind
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycle trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ cycle hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycle: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.