Câu tiếng Anh có từ “contain”
2.189 câu thật có từ contain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contain nghĩa là chứa đựng. contain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: include or contain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contain
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A large program may contain many different source code files that all work together.
Từ trong câu: contain, large, program, many, different, source, code, file
«Source code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90393 (bản sửa đổi 10904403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Depending on the type, each fruit can contain up to several hundred to several thousand seeds.
Từ trong câu: contain, depend, type, fruit, up, several, hundred, thousand
«Fig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15729 (bản sửa đổi 10723758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually contain articles presenting original research, review articles, and book reviews.
Từ trong câu: contain, usually, article, present, original, research, review, book
«Academic journal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503987 (bản sửa đổi 10959408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Lorraine set contains a pink sofa, a pink armchair and a large round white desk.
Từ trong câu: contain, sofa, armchair, set, pink, large, round, white
«'Daybreak' launches on ITV in UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204458 (bản sửa đổi 4812094). · English Wikinews · CC BY 2.5
A small window will appear containing just one button marked use background image; click this button.
Từ trong câu: contain, button, small, window, appear, mark, use, background
«Blender 3D: Noob to Pro/2D Image (logo) to a 3D Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33238 (bản sửa đổi 4207768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students will spend hours going through the website which contains, quizzes, games, cartoons, and excellent information.
Từ trong câu: contain, student, spend, hour, go, website, quiz, game
«Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 3-6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42993 (bản sửa đổi 4092808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The table person contains ten rows so that we probably expect twenty values in the result.
Từ trong câu: contain, table, person, ten, row, probably, expect, twenty
«Structured Query Language/SELECT: Set Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296048 (bản sửa đổi 4660925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each programming language has its own page, which contains a list of programming problems that have solutions in that programming language.
Từ trong câu: contain, program, language, page, list, problem, solution
«Rosetta Code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725868 (bản sửa đổi 10943758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I sold out the little furniture the rooms contained, got a few dollars, and jumped the town.
Từ trong câu: jump, sell, dollar, furniture, out, little, room, contain
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also wish their loved ones good luck by sending red envelopes containing money to their families.
Từ trong câu: luck, wish, love, one, good, send, red, envelope
«China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120 (bản sửa đổi 11014633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contain trong kho câu?
- Kho câu có 2.189 câu có từ contain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.745 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 742 câu, rồi Bậc B1 với 546 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (350 câu), Câu phủ định (186 câu), Quá khứ đơn (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.