Câu tiếng Anh có từ “contain”
2.404 câu thật có từ contain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contain nghĩa là chứa đựng. contain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: include or contain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contain
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They contained large pictures and short stories covering news, music, art and book reviews.
Từ trong câu: contain, short, story, picture, large, cover, news, music
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They contain many shops that sell old books, old pictures, and old works of art.
Từ trong câu: contain, shop, many, sell, old, book, picture, work
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The right hand should contain from top to bottom, one face down card and one face up card.
Từ trong câu: contain, right, hand, top, bottom, face, down, card
«Book of Magic/Card Magic/False Counts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128072 (bản sửa đổi 3226555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He added that it could take up to four days to contain the fires due to rain and strong winds.
Từ trong câu: contain, add, take, up, four, day, fire, due
«New South Wales firefighters continue to battle fires, threat eases», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29629 (bản sửa đổi 4822789). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng contain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contain trong kho câu?
- Kho câu có 2.404 câu có từ contain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.820 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 797 câu, rồi Bậc B1 với 606 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (408 câu), Câu phủ định (215 câu), Quá khứ đơn (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.