E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concentration”

302 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concentration

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • So one should not attempt this method except as an exercise in concentration.

    Từ trong câu: concentration, attempt, method, except, exercise

    «Traditional Abacus and Bead Arithmetic/Division/Dealing with overflow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434262 (bản sửa đổi 4489048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet even this instance of favourable concentration is not the last.

    Từ trong câu: concentration, even, instance, favorable, last

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It isn't healthy, this concentration on the death of one man."

    Từ trong câu: concentration, healthy, death, man

    C. M. Kornbluth, The Psychological Regulator. Nguồn: Project Gutenberg #64842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not have figures on how many persons were engaged in one or another phase of the concentration camp activities.

    Từ trong câu: concentration, figure, many, person, engage, another, phase, camp

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #54460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Concentration, not dispersal, of effort is the means to a quick decision.

    Từ trong câu: dispersal, concentration, effort, mean, quick, decision

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You state that you never heard a thing about the cruelties perpetrated in the concentration camps?

    Từ trong câu: cruelty, concentration, state, never, hear, thing, camp

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #64943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am unfit for anything but concentration, and I am not made for the world I live in.

    Từ trong câu: unfit, concentration, anything, make, world, live

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, a concentrations model for engineering does not need to be overly broad.

    Từ trong câu: overly, however, concentration, model, engineer, need, broad

    «Engineering Education in 2050/High-Sōsh Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463175 (bản sửa đổi 4392991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Upon a further increase in cell concentration, the conversion rate still increases but not linearly.

    Từ trong câu: linearly, further, increase, cell, concentration, conversion, rate, still

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The allied armies had not only the disadvantage of inferior numbers, but of difficult concentration.

    Quân đội đồng minh không chỉ có nhược điểm về quân số kém mà còn khó tập trung.

    Từ trong câu: disadvantage, inferior, ally, army, number, difficult, concentration

    Warren Lee Goss, Jed's boy. Nguồn: Project Gutenberg #62956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men who had never shouldered guns were executing orders with an ardor and a concentration which concealed much awkwardness of unfamiliarity.

    Từ trong câu: ardor, man, never, shoulder, gun, execute, order, concentration

    Louis J. Stellman, Port O' Gold A History-Romance of the San Francisco Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #12560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concentration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concentration camps394 lần
concentration gradient153 lần
ion concentration80 lần
nazi concentration67 lần
glucose concentration70 lần
substrate concentration53 lần
auschwitz concentration44 lần
molar concentration39 lần
solute concentration38 lần
concentration camp365 lần
concentration gradients27 lần
plasma concentration29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.