E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concentration”

306 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concentration

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Casualties occurred because the gas was fired without warning, and because its concentration was so great that a single breath would incapacitate a man."

    Từ trong câu: concentration, occur, because, gas, fire, warn, great, single

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Decreased oxygen in the atmosphere would have caused the oxygen concentrations in water to decrease.

    Từ trong câu: atmosphere, concentration, decrease, oxygen, cause, water

    «Panderichthys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998638 (bản sửa đổi 10940892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The regime would eventually form concentration camps in eleven different locations.

    Từ trong câu: regime, eventually, form, concentration, camp, eleven, different, location

    «Independent State of Croatia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293019 (bản sửa đổi 10902611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When solved, (disregard values of x that would give negative concentrations).

    Từ trong câu: disregard, solve, value, give, negative, concentration

    «General Chemistry/Chemical Equilibria/Equilibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33334 (bản sửa đổi 4656780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further research would be needed to determine the optimal concentrations, and frequency of administration to maintain a positive impact.

    Từ trong câu: optimal, further, research, need, determine, concentration, frequency, administration

    «Motivation and emotion/Book/2027/Nitrous oxide and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331659 (bản sửa đổi 2833081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This retention would tend to cause a rise in sodium concentration which is already high but the water retention would correct this.

    Từ trong câu: sodium, retention, tend, cause, rise, concentration, already, high

    «Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng concentration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concentration camps394 lần
concentration gradient153 lần
ion concentration80 lần
nazi concentration67 lần
glucose concentration70 lần
substrate concentration53 lần
auschwitz concentration44 lần
molar concentration39 lần
solute concentration38 lần
concentration camp365 lần
concentration gradients27 lần
plasma concentration29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.