Câu tiếng Anh có từ “concentration”
324 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concentration
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The concentration of the drug may be different in various parts of the body.
Từ trong câu: various, concentration, drug, different, part, body
«Structural Biochemistry/Pharmacokinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244154 (bản sửa đổi 4641444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flatus can be a serious problem, since considerable concentrations of toxic gases may accumulate.
Từ trong câu: accumulate, concentration, toxic, serious, problem, since, considerable, gas
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this very concentration of power might easily result in the development of a bureaucracy.
Từ trong câu: bureaucracy, concentration, power, easily, result, development
Thames Williamson, Problems in American Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #6460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the goals of bondage may be to heighten concentration and feeling.
Từ trong câu: heighten, goal, concentration, feel
«Bondage (BDSM)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194332 (bản sửa đổi 10683441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This concentration, in turn, may be described as the effect of the apprehension of imminent relief.
Từ trong câu: describe, relief, concentration, turn, effect
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A solution of maximum concentration may be obtained by successive treatments with sulphuric acid of increasing strength.
Từ trong câu: sulphuric, solution, maximum, concentration, obtain, successive, treatment, acid
Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may also use partial pressures instead of concentrations.
Từ trong câu: partial, use, pressure, instead, concentration
«General Chemistry/Chemical Equilibria/Equilibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33334 (bản sửa đổi 4656780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng concentration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| concentration camps | 394 lần |
| concentration gradient | 153 lần |
| ion concentration | 80 lần |
| nazi concentration | 67 lần |
| glucose concentration | 70 lần |
| substrate concentration | 53 lần |
| auschwitz concentration | 44 lần |
| molar concentration | 39 lần |
| solute concentration | 38 lần |
| concentration camp | 365 lần |
| concentration gradients | 27 lần |
| plasma concentration | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.