E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concentration”

302 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concentration

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The site is loaded with news quizzes, online maps, chess games, concentration games and much more.

    Từ trong câu: load, quiz, site, news, online, map, chess, game

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning In Grades 7-8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42994 (bản sửa đổi 3364094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng concentration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concentration camps394 lần
concentration gradient153 lần
ion concentration80 lần
nazi concentration67 lần
glucose concentration70 lần
substrate concentration53 lần
auschwitz concentration44 lần
molar concentration39 lần
solute concentration38 lần
concentration camp365 lần
concentration gradients27 lần
plasma concentration29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.