E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concentration”

313 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concentration

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As the concentration of the drug continues to rise, the effect will become stronger.

    Từ trong câu: concentration, drug, continue, rise, effect, become, strong

    «Structural Biochemistry/Pharmacokinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244154 (bản sửa đổi 4641444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • High concentrations in slow tissues will indicate longer stops than similar concentrations in fast tissues.

    Từ trong câu: concentration, high, slow, tissue, indicate, long, stop, similar

    «Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Initially, a concentration gradient leaves a smooth decrease in concentration from high to low which will form between the two regions.

    Từ trong câu: gradient, initially, concentration, leave, smooth, decrease, high, low

    «Materials Science and Engineering/Progression of Topics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51634 (bản sửa đổi 2036804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, an increase in the concentration of the polymer used will generally yield a decrease in drug diffusion and drug release.

    Từ trong câu: diffusion, therefore, increase, concentration, use, generally, yield, decrease

    «UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus, a change in either concentration will alter the pH.

    Từ trong câu: alter, thus, change, either, concentration, ph

    «Structural Biochemistry/pH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173273 (bản sửa đổi 4423022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apart from any differences arising from the varying powers of concentration and observation, the stimulus will be the same.

    Từ trong câu: stimulus, apart, difference, arise, vary, power, concentration, observation

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concentration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concentration camps394 lần
concentration gradient153 lần
ion concentration80 lần
nazi concentration67 lần
glucose concentration70 lần
substrate concentration53 lần
auschwitz concentration44 lần
molar concentration39 lần
solute concentration38 lần
concentration camp365 lần
concentration gradients27 lần
plasma concentration29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.