Câu tiếng Anh có từ “concentration”
324 câu thật có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concentration nghĩa là sự tập trung. concentration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the strength of a solution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concentration
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Lord Roberts has completed his concentration, his orders are given, the invasion begins.
Từ trong câu: concentration, complete, order, give, invasion, begin
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Intense mental concentration has a curious way of blotting out what has passed.
Từ trong câu: mental, concentration, intense, curious, way, out, pass
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The concentration camp experience began with what has become labeled as shock procurement.
Từ trong câu: label, concentration, camp, experience, begin, become, shock
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At UVA, concentrations in engineering have already mended well with ABET standards.
Từ trong câu: mend, concentration, engineer, already, well, standard
«Engineering Education in 2050/High-Sōsh Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463175 (bản sửa đổi 4392991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many researches have been directed to classify acid and alkaline solutions according to the concentration of the hydrion.
Từ trong câu: acid, classify, concentration, many, research, direct, solution, accord
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I know how he has narrowed the circle of his sympathies and duties, in the concentration of his whole mind upon me.
Từ trong câu: narrow, circle, concentration, know, duty, whole, mind
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They feel that the training in concentration and in well-divided time received at Northrop has proved invaluable throughout their college course.
Từ trong câu: invaluable, feel, train, concentration, well, divide, time, receive
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last of such a race is a kind of crystallisation, dangerously, fatally brilliant, the concentration of all the forces that have gone before."
Từ trong câu: crystallisation, last, race, kind, dangerously, brilliant, concentration, force
M. E. Braddon, The Lovels of Arden. Nguồn: Project Gutenberg #9475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concentration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| concentration camps | 394 lần |
| concentration gradient | 153 lần |
| ion concentration | 80 lần |
| nazi concentration | 67 lần |
| glucose concentration | 70 lần |
| substrate concentration | 53 lần |
| auschwitz concentration | 44 lần |
| molar concentration | 39 lần |
| solute concentration | 38 lần |
| concentration camp | 365 lần |
| concentration gradients | 27 lần |
| plasma concentration | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentration trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ concentration hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concentration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentration: can và could (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.