Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collector”

186 câu thật có từ collector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collector nghĩa là người sưu tầm. collector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who collects things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collector

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng collector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tax collector530 lần
garbage collector115 lần
ticket collector83 lần
collector emitter28 lần
collector of customs90 lần
collector of taxes49 lần
collector of imposts19 lần
solar collector37 lần
deputy collector36 lần
rubber collector25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collector trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ collector hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collector: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.