Câu tiếng Anh có từ “collector”
186 câu thật có từ collector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collector nghĩa là người sưu tầm. collector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who collects things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collector
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There may be in a parish a collector of rates appointed by the guardians.
Từ trong câu: collector, rate, appoint
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some collectors might start by finding items that are interesting to them.
Từ trong câu: collector, start, find, item, interest
«Collecting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269598 (bản sửa đổi 10874830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not dissimilar from certain modern and older types of collectors, Niccoli was what might be called a strange character.
Từ trong câu: collector, certain, modern, old, type, call, strange, character
Riccardo Nobili, The Gentle Art of Faking A history of the methods of producing imitations & spurious works of art from the earliest times up to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #53638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dealers supply these, but the young collector may have a knowledge of carpentry and could make one for himself.
Từ trong câu: carpentry, collector, dealer, supply, young, knowledge, make, himself
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collector trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ collector hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collector: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.