Câu tiếng Anh có từ “clue”
249 câu thật có từ clue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clue nghĩa là đầu mối. clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clue
Danh sách câu dẫn chứng (249 câu)
When atmospheric pressure varies, the mercury rises or falls, giving important clues to weather forecasters.
Từ trong câu: mercury, atmospheric, pressure, vary, rise, fall, give, important
«Gauge Pressure, Absolute Pressure, and Pressure Measurement», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The gorgeous, velvet-draped salon, the last course of the dinner, the serene "distinguished visitor,"--there was no clue here.
Phòng khách lộng lẫy phủ nhung, món cuối cùng của bữa tối, “vị khách quý” thanh thản – không có manh mối nào ở đây.
Từ trong câu: salon, serene, gorgeous, last, course, dinner, distinguish, visitor
Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His way of using free association, and dream analysis to get a clue to the subconscious was picked up by the surrealists.
Từ trong câu: surrealist, way, use, free, association, dream, analysis, get
«Surrealism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67444 (bản sửa đổi 10798766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a point which is continually turning up in criminal trials, and which is sometimes of supreme importance as a clue.
Từ trong câu: trial, criminal, continually, sometimes, point, turn, up, importance
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each of them believed the package had been sent by the great lady, but it had been done so carefully that not the slightest clue was furnished.
Từ trong câu: furnish, believe, package, send, great, lady, carefully, slight
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Touching some things in the game starts a full motion video in which actors give clues.
Từ trong câu: motion, touch, thing, game, start, full, video, actor
«Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, Cedric tells Harry to take the egg into the bath in the prefects' bathroom to work out the clue.
Từ trong câu: prefect, late, tell, take, egg, bath, bathroom, work
«Harry Potter and the Goblet of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17669 (bản sửa đổi 10755499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A new bunch of men had arrived--we felt like veterans as we gave them a hand at cluing their hammocks--and say, advice!
Từ trong câu: veteran, new, bunch, man, arrive, feel, like, give
Elaine, 1894- [Editor] Sterne, Over the Seas for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #41324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would have given a good deal to have been able to see the notice-board intact, as it would, perhaps, have given some clue to the ownership of the house.
Từ trong câu: ownership, give, good, deal, able, see, notice, board
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest clue | 189 lần |
| blue's clue | 29 lần |
| faintest clue | 42 lần |
| furnish a clue | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clue trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ clue hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clue: Câu phủ định (29 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.