Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clue”

249 câu thật có từ clue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clue nghĩa là đầu mối. clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clue

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng clue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest clue189 lần
blue's clue29 lần
faintest clue42 lần
furnish a clue47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clue trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ clue hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clue: Câu phủ định (29 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.