E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clue”

228 câu thật có từ clue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clue nghĩa là đầu mối. clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clue

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some format and sense issues can be clues to deletions by vandals.

    Từ trong câu: vandal, format, sense, issue, clue

    «How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To the charge of deliberate mendacity he had no specific clue, not knowing that Kathleen Pierce had denied the authenticity of the interview.

    Từ trong câu: authenticity, charge, deliberate, specific, clue, know, deny, interview

    Samuel Hopkins Adams, The Clarion. Nguồn: Project Gutenberg #16447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, still more important, do you remember the clue Hugo gives us to aberration?

    Từ trong câu: aberration, well, still, important, remember, clue, give

    Richard Le Gallienne, The Book-Bills of Narcissus An Account Rendered by Richard Le Gallienne. Nguồn: Project Gutenberg #10826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of their prejudice, they overlook important clues that are "trifles" to them, while women concern about the clues.

    Từ trong câu: trifle, because, prejudice, overlook, important, clue, woman, concern

    «Trifles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374104 (bản sửa đổi 10130146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The robbing of the cemetery and the conciliatory meaning of the name Hotepsekhemwy may be clues of a dynastic struggle.

    Từ trong câu: conciliatory, rob, cemetery, mean, name, clue, struggle

    «Hotepsekhemwy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517640 (bản sửa đổi 10929222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Should that be the case, or should he write letters, you have now a clue to unravel him and his proceedings.

    Từ trong câu: unravel, case, write, letter, now, clue, proceed

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Provincial police are searching the area in the hope of finding any clues.

    Từ trong câu: provincial, police, search, area, hope, find, clue

    «Vandals deface family crypt of Pierre Elliott Trudeau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104798 (bản sửa đổi 4829468). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng clue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest clue189 lần
blue's clue29 lần
faintest clue42 lần
furnish a clue47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clue trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ clue hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clue: can và could (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.