Câu tiếng Anh có từ “clue”
243 câu thật có từ clue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clue nghĩa là đầu mối. clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clue
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Having got the clue to the mystery, I have now only to will and execute.
Từ trong câu: clue, get, mystery, now, execute
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will give him the clue for which he has been seeking.
Từ trong câu: clue, seek, give
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will tell you to look in Mia’s office for more clues.
Từ trong câu: clue, tell, look, office
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429036 (bản sửa đổi 3929701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I'll follow up clues till I've brought your crime home to you.
Từ trong câu: clue, follow, up, till, bring, crime, home
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the end you will find clues to it all.’
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this you will have some clue to the state of things in this country in this respect.
Từ trong câu: clue, state, thing, country, respect
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other team will be shown all the clues.
Từ trong câu: clue, team, show
«Only Connect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325152 (bản sửa đổi 10558543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reference to some of the cardinal points in a single charter will give the reader a clue to them all.
Từ trong câu: clue, charter, reference, point, single, give, reader
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let us then beware how we give the huntsman any clue to this precious deposit, or all will be lost.
Từ trong câu: clue, let, give, precious, deposit, lose
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will take that as a clue.
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I believe also,' added the young man, 'that I have at last hit upon a clue that will lead to his conviction.'
Từ trong câu: clue, believe, add, young, man, last, hit, lead
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With all the will in the world, I could never have followed up a clue which has taxed even his analytical genius.
Từ trong câu: clue, genius, world, tax, never, follow, up, even
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What I want to know is this: Supposing that I have here in my pocket some clue to where Flint buried his treasure, will that treasure amount to much?”
Từ trong câu: clue, want, know, suppose, pocket, bury, treasure, amount
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That gives you clues on who can be trusted and who will get in your way.
Từ trong câu: trust, clue, give, get, way
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frankly, I don't have a clue how many will actually volunteer and do a substantial amount of searching.
Từ trong câu: frankly, clue, many, actually, volunteer, substantial, amount, search
«Keep your eyes peeled for cosmic debris: Andrew Westphal about Stardust@home», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41083 (bản sửa đổi 4608360). · English Wikinews · CC BY 2.5
I'll give you a clue to my trade in a game of forfeits.
Từ trong câu: forfeit, give, clue, trade, game
Kate Dickinson Sweetser, Ten Girls from Dickens. Nguồn: Project Gutenberg #11126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That will increase your chances of a useful clue.
Từ trong câu: increase, chance, useful, clue
«How to Pass a Course/Exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41480 (bản sửa đổi 1624394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest clue | 189 lần |
| blue's clue | 29 lần |
| faintest clue | 42 lần |
| furnish a clue | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clue trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ clue hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clue: can và could (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.