Câu tiếng Anh có từ “clothing”
480 câu thật có từ clothing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clothing nghĩa là quần áo. clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clothing
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Rules may allow clothing, but usually not in some areas such as swimming pools.
Từ trong câu: clothing, rule, allow, usually, area, swim, pool
«Naturism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140842 (bản sửa đổi 10910907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is possible that tight fitting clothing may restrict breast shape and size.
Từ trong câu: clothing, possible, tight, fit, restrict, breast, shape, size
«Reproductive health/Herbal breast reduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138343 (bản sửa đổi 2579958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They may also be called 'intimate clothing' or simply 'intimates'.
Từ trong câu: clothing, intimate, call, simply
«Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such people may wear more expensive clothing, drive more expensive cars, and even have more opportunities than others.
Từ trong câu: clothing, people, wear, expensive, drive, car, even, opportunity
«Theories of Inequity and Inequality», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Clothing is usually made of fabric sewn together, but may also be animal skins.
Từ trong câu: fabric, clothing, usually, make, sew, together, animal, skin
«Clothing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4710 (bản sửa đổi 10962531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some sock puppets may also have accessories such as a hat or clothing.
Một số con rối tất cũng có thể có các phụ kiện như mũ hoặc quần áo.
Từ trong câu: sock, clothing, accessory, hat
«Sock puppet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47864 (bản sửa đổi 10483277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This "putting aside" idea may be applied to clothing and other commodities.
Từ trong câu: commodity, clothing, put, aside, idea, apply
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children may envy other children’s clothing, but lack the money to purchase similar styles.
Từ trong câu: purchase, envy, child, clothing, lack, money, similar, style
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/School Uniforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106038 (bản sửa đổi 4427985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The solvent used must be distilled to remove impurities that may transfer to clothing.
Từ trong câu: distill, solvent, use, remove, transfer, clothing
«Dry cleaning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306538 (bản sửa đổi 11015190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The list may include such items as laundry detergent, food, and clothing.
Từ trong câu: laundry, list, include, item, food, clothing
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Family Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102976 (bản sửa đổi 4634695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the kitchen the master--or mistress--mind planned a laundry where the clothing and beds of the sick men might be cleansed.
Từ trong câu: laundry, kitchen, master, mind, plan, clothing, bed, sick
Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Heroines That Every Child Should Know Tales for Young People of the World's Heroines of All Ages. Nguồn: Project Gutenberg #35994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In many European countries, women may be topless while sunbathing, and some places are designated "clothing optional", complete nudity being allowed.
Ở nhiều nước châu Âu, phụ nữ có thể để ngực trần khi tắm nắng và một số nơi được chỉ định là "tùy chọn quần áo", cho phép khỏa thân hoàn toàn.
Từ trong câu: sunbathe, many, country, woman, place, designate, clothing, optional
«Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clothing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clothing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clothing trong kho câu?
- Kho câu có 480 câu có từ clothing hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clothing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clothing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 201 câu, rồi Bậc C1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clothing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clothing: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.