Câu tiếng Anh có từ “clothing”
476 câu thật có từ clothing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clothing nghĩa là quần áo. clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clothing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Your needs come first: food, basic clothing, safe housing, medical care, and water.
Từ trong câu: clothing, need, come, first, food, basic, safe, house
«Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
If enough people both search for cats and buy cat clothing, the website starts to take notice.
Từ trong câu: clothing, enough, people, search, cat, buy, website, start
«Computer Literacy/Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412822 (bản sửa đổi 4352629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clothing for everyday wear, inside and outside the house is different, and very much depends on the family.
Từ trong câu: clothing, everyday, wear, inside, outside, house, different, much
«Islam and clothing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25444 (bản sửa đổi 10489432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such people may wear more expensive clothing, drive more expensive cars, and even have more opportunities than others.
Từ trong câu: clothing, people, wear, expensive, drive, car, even, opportunity
«Theories of Inequity and Inequality», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The funny clothing and practices are meant to "set them apart" from the local crowd in the town square.
Từ trong câu: clothing, funny, practice, mean, set, apart, local, crowd
«Starting a New Monastic Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127363 (bản sửa đổi 4385013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The problem with artificial leather is different: When the item of clothing is no longer used, it is thrown away.
Từ trong câu: clothing, problem, artificial, leather, different, item, long, use
«Artificial leather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576133 (bản sửa đổi 10631185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Think about sporting team uniforms or a clothing style worn by members of a musical group.
Từ trong câu: uniform, clothing, think, sport, team, style, wear, member
«Anthropology, Representation, and Performance», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng clothing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clothing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clothing trong kho câu?
- Kho câu có 476 câu có từ clothing hoặc các dạng của từ, trích từ 370 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clothing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clothing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 200 câu, rồi Bậc C1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clothing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clothing: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.