E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classical”

338 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classical

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • He is one of the most important composers of classical music of his time.

    Từ trong câu: classical, important, composer, music, time

    «Elliott Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59607 (bản sửa đổi 10060812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His concerts were a mix of dance and "classical" music, always with the best musicians.

    Từ trong câu: classical, concert, mix, dance, music, always, best, musician

    «Conducting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28362 (bản sửa đổi 8888792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many of the greatest performers of classical music have performed in the hall.

    Từ trong câu: classical, performer, many, great, music, perform, hall

    «Carnegie Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151079 (bản sửa đổi 10881343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name "classical mechanics" arises from the fact that this is the oldest branch of mechanics.

    Từ trong câu: classical, mechanic, arise, name, fact, old, branch

    «PlanetPhysics/Classical Mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196456 (bản sửa đổi 2567014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is probably the most famous piece for classical guitar.

    Từ trong câu: classical, probably, famous, piece, guitar

    «Isaac Albéniz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82223 (bản sửa đổi 10650146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This symphony is one of the most popular and well-known works of classical music.

    Từ trong câu: symphony, classical, popular, well, know, work, music

    «Symphony No. 5 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181499 (bản sửa đổi 10856447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The classical slab-reefing method is the most widely used.

    Từ trong câu: slab, classical, method, widely, use

    «Sailing/Extras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282661 (bản sửa đổi 3473389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The classical style of the dance is described as being the most graceful of all the Indian classical dances.

    Từ trong câu: graceful, classical, style, dance, describe

    «Manipuri dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261479 (bản sửa đổi 10849958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The classical wired mouse, although it has changed connectors to the computer, is still the most used type of mouse.

    Từ trong câu: connector, classical, wire, mouse, although, change, computer, still

    «The Computer Revolution/Peripherals/Mouse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266067 (bản sửa đổi 2771257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since classical mechanics is just like geometrical optics, there should be an analog to Fermat's principle, that light takes the quickest path, and there is.

    Từ trong câu: mechanic, quick, classical, since, like, principle, light, take

    «General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the best of his works in the neo-classical style.

    Từ trong câu: neo, best, work, classical, style

    «Igor Stravinsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30137 (bản sửa đổi 10328736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The technique of Manipuri dance is probably the most graceful of all the classical dances of India.

    Từ trong câu: graceful, technique, dance, probably, classical

    «Manipuri dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261479 (bản sửa đổi 10849958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What is amazing: the most probable distance corresponds to the classical trajectory!

    Từ trong câu: trajectory, amaze, probable, distance, correspond, classical

    «FHSST Physics/Atomic Nucleus/Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24719 (bản sửa đổi 4599055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The oldest theory of this concept is called classical categorization.

    Lý thuyết lâu đời nhất về khái niệm này được gọi là phân loại cổ điển.

    Từ trong câu: categorization, old, theory, concept, call, classical

    «Cognitive Science: An Introduction/Categorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422692 (bản sửa đổi 3833777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The symphony orchestra is the most common group of instruments for the playing of classical music.

    Từ trong câu: symphony, orchestra, common, group, instrument, play, classical, music

    «Classical music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5022 (bản sửa đổi 10365058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng classical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classical conditioning187 lần
classical mechanics217 lần
classical physics194 lần
classical antiquity157 lần
classical scholar207 lần
classical meitei78 lần
classical music591 lần
classical literature188 lần
classical liberalism45 lần
classical dictionary63 lần
classical architecture79 lần
classical mythology48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.