Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “classical”

338 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He said it would sound like classical music.

    Từ trong câu: classical, sound, like, music

    «Muse (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29176 (bản sửa đổi 11005438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My choice would not be doubtful; and yet there are pedagogic sphinxes who would reproach me as recreant to classical honor."

    Từ trong câu: classical, choice, doubtful, reproach, honor

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would have proved before the classical period there was a flourishing civilization.

    Từ trong câu: flourish, prove, classical, period, civilization

    «Mycenaean Greece», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473656 (bản sửa đổi 4484575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would lose nothing of the lyrical by translation, but your readers being all classical I forbear.

    Từ trong câu: lyrical, lose, nothing, translation, reader, classical

    Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, he hoped, would create a design that looked both cleanly modern and classical at the same time.

    Từ trong câu: cleanly, hope, create, design, look, modern, classical, time

    «Gill Sans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=629712 (bản sửa đổi 10024063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Females were marketed music defined as feminine or sentimental as opposed to classical or instrumental music that would be marketed to men.

    Từ trong câu: sentimental, female, market, music, define, oppose, classical, man

    «Digital Media and Information in Society/Student Journals/Reese02/Feminists Theory Phonograph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300484 (bản sửa đổi 2577651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A tithe of his beauties would be sold cheap for a whole library of our classical writers, from Addison to Johnson and Junius inclusive.

    Từ trong câu: inclusive, beauty, sell, cheap, whole, library, classical, writer

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng classical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.