Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “classical”
338 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classical
When playing classical repertoire, in most cases distinct instructions will be given.
Từ trong câu: repertoire, play, classical, case, distinct, instruction, give
«Piano/Pedals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85954 (bản sửa đổi 3380032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, for example, a student of classical music will learn notation first (knowledge).
Từ trong câu: notation, example, student, classical, music, learn, first, knowledge
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Assessing and Evaluating Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154784 (bản sửa đổi 3825581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Goethe was thinking especially of the neo-classical French when he said: “As for the French, they will always be arrested by their reason.
Từ trong câu: neo, think, especially, classical, always, arrest, reason
Irving Babbitt, Rousseau and Romanticism. Nguồn: Project Gutenberg #50235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To see how this works, we'll reason by analogy from the classical case.
Từ trong câu: analogy, see, work, reason, classical, case
«Modern Physics/Potential Momentum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15125 (bản sửa đổi 1953882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will create a scandal; everybody will want to see me serving the customers, with the classical counter-skipper's smock on.
Từ trong câu: scandal, create, everybody, want, see, serve, customer, classical
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- classical conditioning187 lần
- classical mechanics217 lần
- classical physics194 lần
- classical antiquity157 lần
- classical scholar207 lần
- classical meitei78 lần
- classical music591 lần
- classical literature188 lần
- classical liberalism45 lần
- classical dictionary63 lần
- classical architecture79 lần
- classical mythology48 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.