Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “classical”

338 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His music was not only listened to by fans of classical music but was also becoming part of popular youth culture.

    Từ trong câu: classical, music, listen, fan, become, part, popular, youth

    «Karlheinz Stockhausen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10339 (bản sửa đổi 10543182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These classical roots helped give scientific names meaning, even before an official naming system existed.

    Từ trong câu: scientific, classical, root, help, give, name, mean, even

    «Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jelly Roll Morton was one musician who had begun by studying classical guitar but preferred the music of the street.

    Từ trong câu: guitar, jelly, roll, musician, begin, study, classical, prefer

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At a time when the whole teenage world was listening to rock and roll, Stallman preferred classical music.

    Từ trong câu: teenage, time, whole, world, listen, rock, roll, prefer

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng classical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.