E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classical”

338 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classical

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng classical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classical conditioning187 lần
classical mechanics217 lần
classical physics194 lần
classical antiquity157 lần
classical scholar207 lần
classical meitei78 lần
classical music591 lần
classical literature188 lần
classical liberalism45 lần
classical dictionary63 lần
classical architecture79 lần
classical mythology48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.