Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chirp”

71 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chirp

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The pulse may be at constant frequency or a chirp of changing frequency.

    Từ trong câu: chirp, pulse, constant, frequency, change

    «Acoustics/Sonar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65863 (bản sửa đổi 3565166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They order him to surrender; he chirps forth his surprise,--and they blow out his brains.

    Từ trong câu: chirp, order, surrender, forth, surprise, blow, out, brain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bird invites his mate by a sweet strain, and is answered by her low chirp.

    Từ trong câu: chirp, bird, invite, mate, sweet, strain, answer, low

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their call-note was a sparrow-like chirp, as if made by striking two pebbles together.

    Từ trong câu: chirp, call, note, sparrow, like, make, strike, pebble

    Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When bald eagles "call," (make sounds), they chirp weakly and whistle.

    Từ trong câu: chirp, bald, eagle, call, make, sound, weakly, whistle

    «Bald eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69332 (bản sửa đổi 11012740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We chirp the rag-times popular in America two years ago.

    Từ trong câu: chirp, rag, time, popular, year, ago

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I approach he ceases to sing, and, flirting his tail right and left with marked emphasis, chirps sharply.

    Từ trong câu: chirp, approach, cease, sing, tail, right, leave, mark

    John Burroughs, In the Catskills: Selections from the Writings of John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #14108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slow smoke rose from the cabin's chimney into the air, in which were no sounds but the running water and the afternoon chirp of birds.

    Từ trong câu: chirp, slow, smoke, rise, chimney, air, sound, run

    Owen Wister, Lin McLean. Nguồn: Project Gutenberg #1385. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That's why I like it here--Mrs. Flippin's kettle sings--and the crickets chirp--and Mr. and Mrs. Flippin are comfortable--and cozy--and content."

    Từ trong câu: chirp, like, mr, kettle, sing, cricket, comfortable, cozy

    Temple Bailey, The Trumpeter Swan. Nguồn: Project Gutenberg #17697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could hear from the road-bushes the chirp of a snow-bird, wakened by the tramp of his horse, or the flutter of its wings.

    Từ trong câu: chirp, hear, road, bush, snow, bird, tramp, horse

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us forget for a moment the chirp of the family housekeeper over her gods.

    Từ trong câu: housekeeper, chirp, let, forget, moment, family, god

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chirp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crickets chirp13 lần
cricket's chirp6 lần
sammy chirp16 lần
chirp of crickets8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chirp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chirp: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.