Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chirp”

71 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chirp

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • When morning approached and birds began to chirp, the Hiyangthau returned to the house.

    Từ trong câu: chirp, morning, approach, bird, begin, return, house

    «Hiyang Athouba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203829 (bản sửa đổi 10941658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Notes: "Its alarm note is a sharp chirp, its other notes are few and weak."

    Từ trong câu: chirp, note, alarm, sharp, weak

    Alice Eliza Ball, Bird Biographies. Nguồn: Project Gutenberg #59880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once off and out they are always hungry, following the parent birds with a merry chirp, with the usual upward inflection.

    Từ trong câu: chirp, once, off, out, always, hungry, follow, parent

    Elizabeth Grinnell, Birds of Song and Story. Nguồn: Project Gutenberg #64468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last the two songsters, with little chirps and calls, suddenly flew high in the air and circled back through the woods.

    Từ trong câu: chirp, last, little, call, suddenly, fly, high, air

    Howard Roger Garis, The Curlytops on Star Island; Or, Camping out with Grandpa. Nguồn: Project Gutenberg #5989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one thing to chirp to you in the firelight, and quite another to stand up on a public platform and perform.

    Từ trong câu: chirp, thing, quite, another, stand, up, public, platform

    Graham Travers, Mona Maclean, Medical Student: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Look, Friend of my Youth," he said, after a moment, "is it the chirp of our merry little gossip, the sparrow, that I hear?"

    Từ trong câu: chirp, look, friend, youth, moment, merry, little, gossip

    Curtis Dunham, Two in a Zoo. Nguồn: Project Gutenberg #46159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very early in the morning, just before sunrise, but there was a little wood behind me, and the birds were beginning to chirp.

    Trời còn rất sớm, ngay trước khi mặt trời mọc, nhưng phía sau tôi có một khu rừng nhỏ và chim chóc bắt đầu hót líu lo.

    Từ trong câu: chirp, early, morning, sunrise, little, wood, behind, bird

    Robert Hugh Benson, None Other Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the notes of the Blue-Bird--his call-notes, his notes of alarm, his chirp, and his song--are equally plaintive, and closely resemble each other.

    Từ trong câu: chirp, note, blue, bird, call, alarm, song, equally

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This little insect would hop on his finger at his bidding, and when told to "sing and praise the Lord," used to chirp with all its might!

    Từ trong câu: chirp, little, insect, hop, finger, bid, tell, sing

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chirp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crickets chirp13 lần
cricket's chirp6 lần
sammy chirp16 lần
chirp of crickets8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chirp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chirp: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.