Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chirp”

71 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chirp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is a ceaseless buzzing in my ears--in one a spider spins his web, in the other a cricket chirps all night....

    Từ trong câu: chirp, spider, web, cricket, buzz, ceaseless, ear, spin

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very early in the morning, just before sunrise, but there was a little wood behind me, and the birds were beginning to chirp.

    Trời còn rất sớm, ngay trước khi mặt trời mọc, nhưng phía sau tôi có một khu rừng nhỏ và chim chóc bắt đầu hót líu lo.

    Từ trong câu: chirp, early, morning, sunrise, little, wood, behind, bird

    Robert Hugh Benson, None Other Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was not even a breeze to stir a leaf, or a half-wakened bird to sleepily chirp.

    Từ trong câu: bird, chirp, breeze, even, stir, leaf, half

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no sound but that of the distant breakers, mounting from all round, and the chirp of countless insects in the brush.

    Từ trong câu: brush, distant, chirp, mount, insect, countless, sound, round

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chirp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crickets chirp13 lần
cricket's chirp6 lần
sammy chirp16 lần
chirp of crickets8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chirp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chirp: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.