Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chirp”

71 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chirp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The pulse may be at constant frequency or a chirp of changing frequency.

    Từ trong câu: chirp, pulse, constant, frequency, change

    «Acoustics/Sonar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65863 (bản sửa đổi 3565166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may consist simply of a little chirp as in the chippy.

    Từ trong câu: chirp, consist, simply, little

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The detector may "chirp" when the battery is low.

    Từ trong câu: chirp, battery, low

    «Smoke detector», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523207 (bản sửa đổi 10887008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This little insect would hop on his finger at his bidding, and when told to "sing and praise the Lord," used to chirp with all its might!

    Từ trong câu: chirp, little, insect, hop, finger, bid, tell, sing

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chirp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crickets chirp13 lần
cricket's chirp6 lần
sammy chirp16 lần
chirp of crickets8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chirp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chirp: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.