Câu tiếng Anh có từ “chirp”
71 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chirp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He had followed her and he greeted her with a chirp.
Từ trong câu: chirp, greet, follow
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They stood silent a moment, until the chirp of some robin, frightened by their steps in its nest overhead, had hummed drowsily down into sleep.
Từ trong câu: chirp, robin, stand, silent, moment, until, frighten, step
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Time sped away unregarded, and the little birds which had built their nests on the neighboring cliffs had begun to chirp their evening hymn before I thought of returning.
Từ trong câu: chirp, time, speed, away, little, bird, build, nest
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chirp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crickets chirp | 13 lần |
| cricket's chirp | 6 lần |
| sammy chirp | 16 lần |
| chirp of crickets | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chirp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chirp: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.