Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chirp”

69 câu thật có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chirp nghĩa là ríu rít. chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chirp

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The bird invites his mate by a sweet strain, and is answered by her low chirp.

    Từ trong câu: chirp, bird, invite, mate, sweet, strain, answer, low

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His meals were interrupted by the frequent flight of the presiding genius, who deserted him, half-helped, if a muffled chirp sounded from the nest above.

    Từ trong câu: flight, chirp, frequent, nest, above, meal, interrupt, genius

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chirp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chirp trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ chirp hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chirp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chirp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.