Câu tiếng Anh có từ “cave”
454 câu thật có từ cave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cave nghĩa là hang động. cave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cave
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
The deepest cave was connected by a tunnel with the railway system that had branches everywhere through the Forest.
Từ trong câu: railway, cave, connect, through, everywhere, system, branch, tunnel
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And it was a most desirable cave, the highest on the bluff, the safest, and in winter the smallest and warmest.
Từ trong câu: desirable, cave, high, safe, winter, small, warm
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The best view of this cave is that looking south-east with "My Lady" in the centre.
Từ trong câu: lady, best, view, cave, look, south, east, center
Samuel Cook, The Jenolan Caves: An Excursion in Australian Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #39621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our cave was the highest of all on the cliff, and we crept to the mouth and peered down.
Từ trong câu: cliff, high, peer, cave, mouth, down
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Head out through the cave to the southwest.
Từ trong câu: southwest, head, out, cave
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are the most notable objects of Shoal Cave, as you need four of each to make a Shell Bell.
Từ trong câu: shoal, notable, object, cave, need, four, make, shell
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Hoenn/Shoal Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479227 (bản sửa đổi 4581136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.
Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain
«Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most easily recognizable are the bear paws on the wall of the cave.
Từ trong câu: paw, recognizable, easily, bear, wall, cave
«Indigenous Agency and Rights», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
What chance had I against this mighty warrior for whom even the fiercest cave bear had no terrors!
Từ trong câu: warrior, bear, chance, mighty, even, cave
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But now you are the Champion, and you now have authorization to enter the most complex cave in the game.
Từ trong câu: authorization, now, champion, enter, complex, cave, game
«Pokémon Red and Blue/Unknown Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465096 (bản sửa đổi 4370578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The night tonight is the most beautiful thing, a great dark cave of softness.
Từ trong câu: softness, night, tonight, beautiful, thing, great, dark, cave
Elizabeth Von Arnim, Christine. Nguồn: Project Gutenberg #12683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The earliest evidence of human habitation in the district are rock-cut caves and megalithic burial sites of the Neolithic age.
Từ trong câu: habitation, early, evidence, human, district, rock, cut, cave
«Kannur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89781 (bản sửa đổi 10151633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cave dwellers | 226 lần |
| mammoth cave | 198 lần |
| cave of montesinos | 90 lần |
| cave paintings | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cave trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ cave hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cave: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.