E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cave”

333 câu thật có từ cave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cave nghĩa là hang động. cave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cave

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To go through the cave, turn east, take the south-east fork, followed by the small north path.

    Từ trong câu: cave, go, turn, east, take, south, fork, follow

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Death Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427669 (bản sửa đổi 3857178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One screen to the east there are now two cave entrances: enter the new one and go down the stairs.

    Từ trong câu: cave, screen, east, now, entrance, enter, new, go

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many visitors come to the park to look at ancient rock writings in hill caves.

    Từ trong câu: ancient, visitor, many, come, park, look, rock, write

    «Cerro Corá National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241612 (bản sửa đổi 10829270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cave dwellers226 lần
mammoth cave198 lần
cave of montesinos90 lần
cave paintings101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cave trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ cave hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cave: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), There is và there are (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.