Câu tiếng Anh có từ “cave”
454 câu thật có từ cave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cave nghĩa là hang động. cave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cave
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There is a switch in the cave that the gate was blocking.
Từ trong câu: cave, switch, gate, block
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thea was crouching in the doorway of her rock house, while Ottenburg looked after the crackling fire in the next cave.
Từ trong câu: cave, doorway, rock, house, look, fire, next
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cave was found when miners were drilling in a rock quarry.
Từ trong câu: quarry, cave, find, drill, rock
«Scientists discover prehistoric cave with unknown lifeforms», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42030 (bản sửa đổi 1986795). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Every time I made a turn while I was looking for you I made a mark on the side of the cave with a candle.”
“Mỗi lần tôi rẽ vào trong khi tìm kiếm bạn, tôi đều đánh dấu vào thành hang bằng một cây nến.”
Từ trong câu: candle, cave, every, time, make, turn, look, mark
W. L. Alden, The loss of the Swansea. Nguồn: Project Gutenberg #76536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were over what seemed a natural cave in the rock, to which apparently the river had access, for, at a great distance below, a faint light was gleaming upon water.
Từ trong câu: access, apparently, cave, natural, seem, rock, river, great
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I sat and watched the cave-mouths I became aware that the Folk were watching me.
Từ trong câu: sit, aware, watch, cave, mouth, become, folk
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was during the sixth winter in our cave that Lop-Ear and I discovered that we were really growing up.
Từ trong câu: growing, really, winter, cave, ear, discover, grow, up
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At last it desisted and paced the floor of the cave with growls and roars that in that narrow space were almost deafening.
Từ trong câu: roar, floor, last, pace, cave, narrow, space, almost
Roy Rockwood, Bomba the jungle boy. Nguồn: Project Gutenberg #70572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He closed his eyes and saw a dark cave in which a man was prowling about with a club.
Từ trong câu: prowl, close, eye, saw, dark, cave, man, club
Liam O'Flaherty, Return of the brute. Nguồn: Project Gutenberg #77215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discovery was made while workers were performing restoration work at the cave.
Từ trong câu: restoration, discovery, make, worker, perform, work, cave
«Explosives found in California cave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106348 (bản sửa đổi 4817521). · English Wikinews · CC BY 2.5
The little boys had come back and were making a robbers’ cave to enact the bold deeds of Pedro the bandit.
Từ trong câu: bold, little, boy, come, back, make, cave
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever it was, it was coming slowly toward the entrance of the cave, and now, deep and forbidding, it uttered a low and ominous growl.
Từ trong câu: deep, whatever, forbid, come, slowly, toward, entrance, cave
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cave dwellers | 226 lần |
| mammoth cave | 198 lần |
| cave of montesinos | 90 lần |
| cave paintings | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cave trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ cave hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cave: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.