Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “casual”

199 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ casual

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • In casual games either player may make the first move, but in professional games Red always moves first.

    Từ trong câu: casual, game, either, player, make, first, move, professional

    «Xiangqi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482742 (bản sửa đổi 4672466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the students spend more time together and have casual conversations, they may realize a wealth of shared interests.

    Từ trong câu: casual, student, spend, time, together, conversation, realize, wealth

    «Survey of Communication Study/Chapter 9 - Interpersonal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211029 (bản sửa đổi 4341961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A casual observer might have noted that one was a slim, swarthy, but wiry, smart-looking man of about thirty.

    Một người quan sát bình thường có thể nhận thấy rằng đó là một người đàn ông mảnh khảnh, ngăm đen nhưng rắn rỏi, trông thông minh, khoảng ba mươi tuổi.

    Từ trong câu: casual, observer, note, slim, smart, look, man, thirty

    Gordon Stables, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land. Nguồn: Project Gutenberg #39728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The casual visitor might perhaps notice, on a slight elevation, a group of shrubs and small trees making a circular enclosure.

    Từ trong câu: casual, visitor, perhaps, notice, slight, elevation, group, small

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader, even though he may have had nothing more than the most casual interest is certain to finish that letter.

    Từ trong câu: casual, reader, even, though, nothing, interest, certain, finish

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll not deny that I might ha’ done, just in a casual way, if I hadn’t heard of Mr. Guy Markenmore’s murder that morning.

    Từ trong câu: casual, deny, way, hear, mr, guy, murder, morning

    J. S. Fletcher, The Markenmore Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59818. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A casual observer might suppose that each one of them was a very best friend, while we three, who are here present, have that honor.

    Từ trong câu: casual, observer, suppose, best, friend, present, honor

    Grace May North, Meg of Mystery Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #42014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A casual observer might have concluded that Anne’s going mattered very little to her—unless said observer had happened to get a good look in her eyes.

    Từ trong câu: observer, casual, conclude, go, matter, little, unless, happen

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said it lightly, carelessly, as he might have imparted any casual item of information, such as the hour at which their train was to leave for Florence the next evening.

    Từ trong câu: lightly, item, carelessly, casual, information, hour, train, leave

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On General Stanley's arrival in Cheshire, at the close of the honeymoon, the most casual observer might have noticed the alteration which had taken place in his appearance.

    Từ trong câu: honeymoon, general, arrival, close, casual, observer, notice, take

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng casual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
casual observer506 lần
casual passer39 lần
casual acquaintances72 lần
casual remark180 lần
casual glance326 lần
casual acquaintance188 lần
casual ward73 lần
casual visitor105 lần
casual wards25 lần
casual observers26 lần
casual remarks80 lần
casual spectator29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.