Câu tiếng Anh có từ “casual”
200 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casual
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Yet a rising young executive (on our list of casual acquaintances) has done exactly that.
Từ trong câu: casual, rise, young, executive, list, acquaintance, exactly
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the sociologists and the casual visitor have not disappeared.
Từ trong câu: casual, visitor, disappear
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is, or has been, found in several other southern and eastern counties, but, as a rule, only in a casual way.
Từ trong câu: casual, find, several, southern, eastern, county, rule, way
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout their history, jeans have represented a casual lifestyle.
Từ trong câu: jeans, casual, throughout, history, represent, lifestyle
«Visual Rhetoric/Semiotics of Fashion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360806 (bản sửa đổi 4431960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, it has become patent to the most casual observer that the further the New Englander finds himself from New England the more hilarious is his rejoicing.
Từ trong câu: hilarious, indeed, become, patent, casual, observer, further, new
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far from being discouraged, what has already been accomplished with limited means and in a casual way has far exceeded their expectations.
Từ trong câu: discourage, accomplish, limited, exceed, expectation, casual, far, already
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng casual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.