Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “casual”

196 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ casual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng casual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
casual observer506 lần
casual passer39 lần
casual acquaintances72 lần
casual remark180 lần
casual glance326 lần
casual acquaintance188 lần
casual ward73 lần
casual visitor105 lần
casual wards25 lần
casual observers26 lần
casual remarks80 lần
casual spectator29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (23 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.