Câu tiếng Anh có từ “casual”
196 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casual
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Green pages should be easily understood by young or casual readers.
Từ trong câu: casual, green, page, easily, understand, young, reader
«Biology, Answering the Big Questions of Life/About the Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87668 (bản sửa đổi 4659831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So casual a meeting should have left no more trace than the picture to which one accords a passing glance.
Từ trong câu: casual, glance, meet, leave, trace, picture, accord, pass
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Misremembered facts, casual writing, and gossip should not be included in articles.
Từ trong câu: gossip, fact, casual, write, include, article
«How Wikipedia Works/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291595 (bản sửa đổi 4657351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyhow, something too casual or revealing should be avoided.
Từ trong câu: anyhow, something, casual, reveal, avoid
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the same spirit Disraeli says, "Religion should be the rule of life, not a casual incidence."
Từ trong câu: incidence, spirit, religion, rule, life, casual
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng casual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (23 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.