Câu tiếng Anh có từ “casual”
200 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casual
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are certain topics that are common to talk about in casual business situations.
Từ trong câu: casual, certain, topic, common, talk, business, situation
«Business English/Topics/American Business Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20966 (bản sửa đổi 3930903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Generally, conversation in these games is casual, but there are a few rules.
Từ trong câu: casual, generally, conversation, game, rule
«Rhetoric and Composition/Advice for Writing in Various Venues on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279357 (bản sửa đổi 4522999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only that but there are competitive and casual games.
Từ trong câu: casual, competitive, game
«Digital Media Concepts/Rocket League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254236 (bản sửa đổi 2535071). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To the casual visitor there is a despairing amount of sameness in the fitting-up of all French furnished apartments.
Từ trong câu: casual, visitor, amount, fit, up, furnish, apartment
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unsuspected by the casual visitor, there is a background of tragedy and national crises to such a neighborhood.
Từ trong câu: unsuspected, casual, visitor, background, tragedy, national, crisis, neighborhood
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were few people in the train, and I was in no mood for casual conversation.
Từ trong câu: mood, conversation, casual, train, people
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In London inns at coach stops, there were casual workers who were associated with gangs of thieves specializing in passengers' goods.
Từ trong câu: gang, associate, passenger, worker, specialize, coach, thief, casual
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng casual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.