Câu tiếng Anh có từ “casual”
200 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casual
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The most casual observer would have seen that some unusual interest was commanding attention.
Từ trong câu: casual, observer, see, unusual, interest, command, attention
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that case, their conversation would necessarily be of the most casual and general character.
Từ trong câu: casual, necessarily, case, conversation, general, character
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On this map are numerous conventional markings which would have no meaning to the casual observer.
Từ trong câu: casual, map, numerous, conventional, mark, mean, observer
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The casual observer would have classed him as a student or actor.
Từ trong câu: casual, observer, class, student, actor
Arthur Cheney Train, McAllister and His Double. Nguồn: Project Gutenberg #34597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A part time or casual job would help to support yourself.
Từ trong câu: casual, part, time, job, help, support, yourself
«Motivation and emotion/Book/2011/Leaving home», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121743 (bản sửa đổi 2407279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The casual observer from an aeroplane above would in all probability be attracted by its straightness, its whiteness, and its apparent uniformity.
Từ trong câu: casual, uniformity, observer, aeroplane, above, probability, attract, apparent
C. K. Shepherd, Across America by Motor-cycle. Nguồn: Project Gutenberg #44505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not superficially, of course; to the casual eye it would have been perfectly commonplace.
Từ trong câu: superficially, course, casual, eye, perfectly
Henry James, The Path Of Duty. Nguồn: Project Gutenberg #21772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would make a few casual remarks, often playful, always kindly, on any topics of the hour, but did not touch on musical subjects.
Từ trong câu: playful, make, casual, remark, often, always, kindly, topic
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The existence of a line of street-cars in the town, for example, would not impress the casual thinker as likely to prove a rock in the path of peaceful religion.
Từ trong câu: thinker, existence, line, street, car, town, example, impress
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng casual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.