Câu tiếng Anh có từ “casual”
199 câu thật có từ casual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casual nghĩa là bình thường. casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casual
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We could not visit any locality in the most casual way without very largely increasing the value of land in the vicinity.
Từ trong câu: casual, visit, way, largely, increase, value, land, vicinity
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But while not forgetting the posterity, it is not forbidden at these dinners to make an occasional and casual allusion to the Pilgrim Fathers.
Từ trong câu: casual, allusion, posterity, forget, forbid, dinner, make, occasional
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unsuspected by the casual visitor, there is a background of tragedy and national crises to such a neighborhood.
Từ trong câu: unsuspected, casual, visitor, background, tragedy, national, crisis, neighborhood
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, her casual indulgence turned into a dependency over time.
Từ trong câu: indulgence, however, casual, turn, time
«Motivation and emotion/Book/2023/Hijack hypothesis of drug addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292034 (bản sửa đổi 2577903). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the magnates of the money market did not rely on casual intelligence.
Từ trong câu: magnate, money, market, rely, casual, intelligence
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Paradoxically, both depressive and pleasurable emotional states reinforce gambling behaviour, and are casual factors in PG.
Từ trong câu: paradoxically, pleasurable, depressive, emotional, state, reinforce, gambling, behavior
«Motivation and emotion/Book/2014/Gambling addiction and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167275 (bản sửa đổi 1903519). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A large proportion of such children will develop the disease for themselves upon casual provocation, all contagion and all epidemic influence apart."
Từ trong câu: contagion, epidemic, provocation, large, proportion, child, develop, disease
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng casual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casual trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ casual hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casual: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (25 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.