Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cake”

510 câu thật có từ cake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cake nghĩa là bánh ngọt. cake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a block of solid substance (such as soap or wax). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cake

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • “This cake is now what you might call a flat failure.

    Từ trong câu: cake, flat, now, call, failure

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lottie asked if she might carry up a cup of tea and some cake to poor Hal.

    Từ trong câu: cake, cup, ask, carry, up, tea, poor

    G. B. Stern, The room. Nguồn: Project Gutenberg #75997. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Austria, Russia, and Prussia have all had a slice of the cake; when the match is once kindled who knows where, the conflagration may stop?

    Từ trong câu: cake, slice, match, once, know, stop

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next object was the large box full of cakes; these were also for the grandmother, that she might have something to eat with her coffee besides bread.

    Từ trong câu: cake, besides, coffee, next, object, large, box, full

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ask her if you might be driven over to our cottage some day and have a bit o’ mother’s hot oat cake, an’ butter, an’ a glass o’ milk.”

    Từ trong câu: cake, butter, ask, drive, cottage, day, bit, hot

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be used in cakes, creams, drinks, toppings and cookies.

    Từ trong câu: drink, cream, cake, cookie, use, top

    «Cocoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4828 (bản sửa đổi 10935377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And speaking of gratitude reminds me to mention that you may thank Hannah for saving your wedding cake from destruction.

    Từ trong câu: mention, saving, cake, save, may, wed, your, wedding

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this, the recipe might explain how to frost the cake.

    Từ trong câu: recipe, explain, frost, cake

    «Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then he thought that a bit of oat cake, a leek, or a bowl of oat meal, whether porridge or flummery, might suit a king.

    Từ trong câu: leek, think, bit, cake, bowl, meal, whether, suit

    William Elliot Griffis, Welsh Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #9368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unpractised eye may not detect any difference between a cake of genuine chocolate, and another two-thirds composed of red earth and roasted beans.

    Từ trong câu: chocolate, eye, detect, difference, cake, genuine, another, compose

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. Ask the children to describe what steps they might take to bake a cake.

    Từ trong câu: bake, ask, child, describe, step, take, cake

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195123 (bản sửa đổi 3641983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If instead of jelly a sauce is made and spread between the layers of cake, it may be eaten as a cream-pie and furnish a very nice dessert.

    Từ trong câu: dessert, instead, jelly, sauce, make, spread, layer, cake

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum cake420 lần
sponge cake383 lần
buckwheat cake261 lần
oat cake201 lần
wedding cake365 lần
hoe cake170 lần
griddle cake152 lần
johnny cake196 lần
ginger cake132 lần
seed cake191 lần
pound cake187 lần
barley cake125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cake trong kho câu?
Kho câu có 510 câu có từ cake hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cake: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.