Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bucket”

198 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bucket

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • People are carrying buckets full of water to try to put out the fire.

    Từ trong câu: bucket, people, carry, full, water, try, put, out

    «Plane crash in Congo kills at least 70», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104087 (bản sửa đổi 4824147). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He would have liked, of course, to have taken Tom home in a bucket.

    Từ trong câu: bucket, like, course, take, home

    Charles Kingsley, The Water-Babies: A Fairy Tale for a Land-Baby. Nguồn: Project Gutenberg #25564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Duncan gave him a small bucket of water, cool from the well.

    Từ trong câu: bucket, cool, mrs, give, small, water, well

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go up them and then go into the room near you to see a bucket.

    Từ trong câu: bucket, near, go, up, room, see

    «Old School RuneScape/Quests/Demon Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427430 (bản sửa đổi 4300706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fire was put out in a few minutes with buckets of water.

    Từ trong câu: bucket, fire, put, out, minute, water

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buckets of water were used to put out fires, though many times it did not work.

    Từ trong câu: bucket, water, use, put, out, fire, though, many

    «Culture of ancient Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233000 (bản sửa đổi 10325214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I started to the spring, come back and got the water bucket.

    Từ trong câu: bucket, start, spring, come, back, get, water

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I wish I had a dollar for every bucket of water I’ve carried for those trees.

    Từ trong câu: bucket, wish, dollar, every, water, carry, tree

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For small groups of birds a large bucket can work well.

    Từ trong câu: bucket, small, group, bird, large, work, well

    «Raising Chickens/Death/Butchering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35444 (bản sửa đổi 3930763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You do the guessing and the "bucket shop" makes the money.

    Từ trong câu: bucket, guess, shop, make, money

    Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of the class names are put into a bucket.

    Từ trong câu: bucket, put, class, name

    «A Population Proportion», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You will now have milk in your bucket.

    Từ trong câu: bucket, now, milk

    «Old School RuneScape/Quests/Cook's Assistant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427364 (bản sửa đổi 4533157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bucket sat on the shelf inside.

    Từ trong câu: bucket, sit, shelf, inside

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was the practice of lighting new fires by taking buckets of hot coals from one room or house to another.

    Từ trong câu: bucket, lighting, practice, light, new, fire, take, hot

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the middle ages, the only way to fight a fire was with buckets of water.

    Từ trong câu: middle, bucket, age, fight, way, fire, water

    «Fire engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228206 (bản sửa đổi 10977467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In one corner is the water bucket, glasses, and dishes.

    Từ trong câu: water, bucket, dish, corner, glass

    «Latest trial of the One Laptop Per Child running in India; Uruguay orders 100,000 machines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84280 (bản sửa đổi 4821102). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bucket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tar bucket99 lần
oaken bucket51 lần
tin bucket95 lần
kick the bucket73 lần
leathern bucket41 lần
bucket of water1.019 lần
slush bucket23 lần
kicked the bucket42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.