Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bucket”

193 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bucket

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Early on, Waldner was stand on pedestals or buckets.

    Từ trong câu: pedestal, early, stand, bucket

    «Jan-Ove Waldner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644623 (bản sửa đổi 10774886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bucket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tar bucket99 lần
oaken bucket51 lần
tin bucket95 lần
kick the bucket73 lần
leathern bucket41 lần
bucket of water1.019 lần
slush bucket23 lần
kicked the bucket42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.