Câu tiếng Anh có từ “bucket”
199 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bucket
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I wish I had a dollar for every bucket of water I’ve carried for those trees.
Từ trong câu: bucket, wish, dollar, every, water, carry, tree
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People have also seen the frogs breed in buckets of water.
Từ trong câu: bucket, people, see, frog, breed, water
«Nyctixalus pictus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087788 (bản sửa đổi 9389453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This I have diverted into buckets and ammunition boxes by means of pipes and waterproofs strung up with any available tackle.
Từ trong câu: pipe, string, tackle, divert, bucket, box, mean, up
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These last now hoist the bucket within grasp of the Indian, to whom another person has reached up a very long pole.
Từ trong câu: hoist, grasp, last, now, bucket, another, person, reach
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When they've made flour, they must then use it with a jug of water or a bucket of water.
Từ trong câu: jug, make, flour, use, water, bucket
«Old School RuneScape/Skills/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427365 (bản sửa đổi 3855305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bucket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.