Câu tiếng Anh có từ “bucket”
199 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bucket
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As she was dipping her bucket, stooping very low, she heard a twig snap.
Từ trong câu: bucket, dip, low, hear, snap
Olaf Baker, Dusty Star. Nguồn: Project Gutenberg #32106. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This man, without uttering a word, had seized the handle of the bucket which she was carrying.
Từ trong câu: bucket, handle, man, word, carry
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing was missing, not even a bucket of water.
Từ trong câu: bucket, nothing, miss, even, water
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mrs. Doggett, a large, spare, and comely woman, with high cheek bones and olive skin, lifted the battered zinc buckets she was filling with chips.
Từ trong câu: bucket, battered, mr, large, spare, woman, high, cheek
Sarah Bell Hackley, The Tobacco Tiller: A Tale of the Kentucky Tobacco Fields. Nguồn: Project Gutenberg #36283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t describe how I felt when I was standing there, waiting my turn to be registered—as insignificant as the teeniest drop in a most enormous bucket.
Từ trong câu: register, bucket, standing, describe, feel, stand, wait, turn
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near him stood a dingy gipsy caravan, and beside it a man was sitting on a bucket turned upside down, very busy smoking and staring into the wide world.
Từ trong câu: smoking, bucket, near, stand, caravan, beside, man, sit
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The agitated water in the bucket beside her was describing circles which resembled tin serpents.
Từ trong câu: tin, water, bucket, beside, describe, circle, resemble
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They say that when I came across Moore and corrected him with a bucket for his impertinence, he was grinding a chisel.
Từ trong câu: chisel, come, across, correct, bucket
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bucket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.