Câu tiếng Anh có từ “bucket”
199 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bucket
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Before this the department had consisted of a few leather buckets and a few fire-hooks.
Từ trong câu: bucket, hook, leather, department, consist, fire
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This man, without uttering a word, had seized the handle of the bucket which she was carrying.
Từ trong câu: bucket, handle, man, word, carry
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pinocchio set to work as well as he knew how, but long before he had pulled up the one hundred buckets, he was tired out and dripping with perspiration.
Từ trong câu: bucket, perspiration, set, work, well, know, long, pull
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The merchant who had demanded the bucket of water took it to his horse himself.
Từ trong câu: merchant, demand, bucket, water, take, horse, himself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bucket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.